Đã thêm vào giỏ hàng thành công
Chia sẻ glossary
Chần chờ gì mà không chia sẻ glossary thú vị này đến nhiều người hơn?
Trang chủ
Glossary
CLV

CLV

203 ngày
CLV - Customer Lifetime Value nghĩa là giá trị vòng đời khách hàng.

Tìm hiểu về CLV

CLV được quan tâm ở mọi doanh nghiệp vì chỉ số này ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu của công ty. Doanh nghiệp sử dụng giá trị lâu dài của khách hàng để xác định các phân khúc khách hàng có giá trị tốt nhất đối với công ty.

 

CLV xác định những khách hàng cụ thể đang đóng góp nhiều doanh thu nhất cho doanh nghiệp của bạn. Điều này cho phép bạn phân chia độ ưu tiên và chính sách ưu đãi cho từng phân khúc khách hàng.


Tạo dựng sự trung thành của khách hàng

Theo HubSpot Research, 55% các công ty đang phát triển nhận thấy việc đầu tư vào các chương trình dịch vụ khách hàng là "rất quan trọng" để tối ưu CLV của công ty  bằng cách liên tục cung cấp giá trị - dưới hình thức đáp ứng cao hơn mức kỳ vọng của khách hàng. Khi một khách hàng liên tục nhận được nhiều sự ưu ái từng thương hiệu, họ sẽ dễ dàng tăng lần giới thiệu sản phẩm cho người quen và có những đánh giá tích cực.


Giảm chi phí sở hữu khách hàng mới

Harvard Business Review chỉ ra “để bạn có được khách hàng có thể tốn kém từ 5 đến 25 lần so với việc giữ chân một khách hàng hiện có”.

Doanh nghiệp của bạn cần nuôi dưỡng những khách hàng có giá trị nhất và đồng thời chăm sóc những khách hàng tiềm năng. Làm như vậy, bạn sẽ có tỷ suất lợi nhuận cao, tăng giá trị lâu dài của khách hàng và giảm chi phí có khách hàng mới.


Công thức tính Customer Lifetime Value

Customer Lifetime Value = Lifetime value (LTV)/ Average gross margin
 
Trong đó:

- Lifetime value (LTV) là tổng số giao dịch của một khách hàng.

- Average gross margin là biên lợi nhuận gộp.

 

Thuật ngữ liên quan